Báo giá kệ siêu thị Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Bình Dương mới nhất 

Báo giá kệ siêu thị Bình Dương chi tiết nhất về các mẫu giá kệ siêu thị ở Bình Dương năm 2023, tháng 1 , tháng 2 , tháng 3, tháng 4, tháng 5, tháng 6, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 năm 2024. Ngoài vấn đề về chất lượng, điều mà rất nhiều chủ cửa hàng quan tâm khi muốn mua sắm là giá cả sản phẩm với các mẫu kệ mới nhất chất lượng khi giá kệ trưng bày phải đẹp và chắc chắn.Giá kệ Bình Dương mới nhất hôm nay.

Báo giá kệ siêu thị TP Thủ Dầu Một

Báo giá kệ siêu thị Thành phố Dĩ An Bình Dương 

Báo giá kệ siêu thị Thành phố Tân Uyên Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Thành phố Thuận An Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Thị xã Bến Cát Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Huyện Bàu Bàng Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Huyện Bắc Tân Uyên Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Huyện Dầu Tiếng Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị Huyện Phú Giáo Bình Dương

Báo giá kệ siêu thị khu vực Bình Dương

Bảng báo giá kệ sắt siêu thị Bình Dương đơn (1 mặt) lưng lưới

Kích thước bao gồm: chiều cao x chiều dài x chiều rộng x số mâm kệ

Kích thướcQuy cách mâm kệGiá Bộ nối tiếpGiá bộ độc lập
Cao 1m2 x Dài 0.7m1 mâm 350 x 2 mâm 300630.000 VNĐ730.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.7m1 mâm 350 x 3 mâm 300770.000 VNĐ880.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.7m1 mâm 350 x 4 mâm 300880.000 VNĐ980.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 2 mâm 300720.000 VNĐ820.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 3 mâm 300850.000 VNĐ950.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 4 mâm 3001.000.000 VNĐ1.100.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 1m21 mâm 350 x 2 mâm 300840.000 VNĐ950.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 1m21 mâm 350 x 3 mâm 300990.000 VNĐ1.080.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 1m21 mâm 350 x 4 mâm 3001.150.000 VNĐ1.300.000 VNĐ

Giá Kệ để hàng hay còn gọi là kệ siêu thị trưng bày là loại kệ chuyên dùng cho các cửa hàng bách hóa, tạp hóa, sữa, tã, mẹ và bé và chắc chắn không thể thiếu kệ này ở các hệ thống siêu thị các khu vực trong Bình Dương

Bảng báo giá kệ sắt đôi Bình Dương (2 mặt) lưng lưới

Kích thước bao gồm: chiều cao x chiều dài x chiều rộng x số mâm kệ

Kích thướcQuy cách mâm kệGiá Bộ nối tiếpGiá bộ độc lập
Cao 1m2 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 4 mâm 3001.050.000 VNĐ1.200.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 6 mâm 3001.400.000 VNĐ1.500.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 8 mâm 3001.680.000 VNĐ1.800.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 1m22 mâm 350 x 4 mâm 3001.300.000 VNĐ1.450.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 1m22 mâm 350 x 6 mâm 3001.600.000 VNĐ1.750.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 1m22 mâm 350 x 8 mâm 3002.000.000 VNĐ2.200.000 VNĐ

 

Bảng báo giá kệ sắt Bình Dương đơn (1 mặt) tôn lỗ

Kích thước bao gồm: chiều cao x chiều dài x chiều rộng x số mâm kệ

Kích thướcQuy cách mâm kệGiá Bộ nối tiếpGiá bộ độc lập
Cao 1m2 x Dài 0.7m1 mâm 350 x 2 mâm 300660.000 VNĐ750.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.7m1 mâm 350 x 3 mâm 300830.000 VNĐ950.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.7m1 mâm 350 x 4 mâm 300950.000 VNĐ1.050.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 2 mâm 300790.000 VNĐ880.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 3 mâm 300950.000 VNĐ1.050.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 4 mâm 3001.150.000 VNĐ1.250.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 1m21 mâm 350 x 2 mâm 300950.000 VNĐ1.050.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 1m21 mâm 350 x 3 mâm 3001.150.000 VNĐ1.250.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 1m21 mâm 350 x 4 mâm 3001.400.000 VNĐ1.500.000 VNĐ

 

Bảng báo giá kệ sắt Bình Dương đôi (2 mặt) tôn lỗ

Kích thước bao gồm: chiều cao x chiều dài x chiều rộng x số mâm kệ

Kích thướcQuy cách mâm kệGiá Bộ nối tiếpGiá bộ độc lập
Cao 1m2 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 4 mâm 3001.300.000 VNĐ1.450.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 6 mâm 3001.700.000 VNĐ1.850.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 8 mâm 3002.100.000 VNĐ2.200.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 1m22 mâm 350 x 4 mâm 3001.680.000 VNĐ1.800.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 1m22 mâm 350 x 6 mâm 3002.100.000 VNĐ2.280.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 1m22 mâm 350 x 8 mâm 3002.600.000 VNĐ2.800.000 VNĐ

 

Bảng báo giá kệ sắt Bình Dương đơn (1 mặt) tôn liền tôn kín

Kích thước bao gồm: chiều cao x chiều dài x chiều rộng x số mâm kệ

Kích thướcQuy cách mâm kệGiá Bộ nối tiếpGiá bộ độc lập
Cao 1m2 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 2 mâm 3001.001.000 VNĐ1.139.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 3 mâm 3001.276.000 VNĐ1.435.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.9m1 mâm 350 x 4 mâm 3001.551.000 VNĐ1.396.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 1m21 mâm 350 x 2 mâm 3001.257.000 VNĐ1.754.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 1m21 mâm 350 x 3 mâm 3001.595.000 VNĐ1.754.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 1m21 mâm 350 x 4 mâm 3001.934.000 VNĐ2.114.000 VNĐ

 


Bảng báo giá kệ siêu thị Bình Dương đôi (2 mặt) tôn liền tôn kín

Kích thước bao gồm: chiều cao x chiều dài x chiều rộng x số mâm kệ

Kích thướcQuy cách mâm kệGiá Bộ nối tiếpGiá bộ độc lập
Cao 1m2 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 4 mâm 3001.882.000 VNĐ2.072.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 6 mâm 3002.411.000 VNĐ2.621.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 0.9m2 mâm 350 x 8 mâm 3002.941.000 VNĐ3.172.000 VNĐ
Cao 1m2 x Dài 1m22 mâm 350 x 4 mâm 3002.385.000VNĐ2.575.000 VNĐ
Cao 1m5 x Dài 1m22 mâm 350 x 6 mâm 3003.041.000 VNĐ3.251.000 VNĐ
Cao 1m8 x Dài 1m22 mâm 350 x 8 mâm 3003.698.000 VNĐ3.929.000 VNĐ

>>>Xem thêm các mẫu kệ siêu thị khác dưới đây

>>Kệ siêu thị lưng lưới

>>Kệ siêu thị tôn lỗ

>>Kệ siêu thị tôn kín

>>Phụ kiện siêu thị

>>Kệ sắt V lỗ gài không bắt v ốc 

>>Kệ kho trung tải chứa hàng lắp ráp nhanh

>>Kệ kho hàng nhà xưởng

Thông số kỹ thuật kệ siêu thị Bình Dương

  1. Độ rộng mâm đáy: 320mm.
  2. Độ dày mâm: 0.6mm.
  3. Chiều cao cột: 1m2 – 1m5 -1m8.
  4. Tải trọng: 40kg/sàn-60kg/sàn
  5. Màu sắc: Trắng (có sẵn). Tùy màu (sơn theo yêu cầu).
  6. Công nghệ sơn tĩnh điện

Ưu điểm của kệ sắt siêu thị:

  1. Thiết kế thép, sơn tĩnh điện chóng rỉ sét .
  2. Liên kết móc ngàm, lắp ráp đơn giản nhanh chóng .
  3. Sản phẩm tuổi thọ cao sử dụng lâu năm .
  4. Cung cấp theo mẩu chuẩn, hoặc quy cách theo đặt hàng .
  5. Chiều cao kệ 1m2 – 1m8, hoặc hơn nữa khi đặt hàng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *